Kết quả của kỳ thi lịch sử qua những con số

Admin

Hơn 1,2 triệu thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT đã biết điểm thi của mình. Biến động điểm thi, phổ điểm là căn cứ để các em đưa ra lựa chọn đúng khi đặt nguyện vọng xét tuyển.

1,2 triệu
Thí sinh dự thi
5,838
Điểm trung bình
7.881
Số điểm 10
630
Số điểm liệt
01
Theo môn thi
Điểm trung bình
2025-2026. Chạm nhãn để làm nổi một năm.

2025

2026
Toán 4,785,65Văn 76,5Anh 5,385,7Lý 6,995,66Hoá 6,066,28Sinh 5,785,84Sử 6,526,19Địa 6,635,1
Điểm trung vị
2025-2026.

2025

2026
Toán 4,65,5Văn 7,256,75Anh 5,254,75Lý 75,5Hoá 66,5Sinh 5,755,75Sử 6,66,1Địa 6,755
Số điểm 10 (2026)
Đơn vị: bài thi.
Toán 4.208Sử 2.465Hoá 412Anh 311Lý 189Sinh 129Địa 56Văn0
Số điểm liệt (2026)
Điểm ≤ 1,0. Đơn vị: bài thi.
Toán 253Văn 157Địa 104Anh 61Lý 12Hoá 12Sử 8Sinh0
Phổ điểm theo môn
Tỷ lệ thí sinh theo khoảng điểm.
Toán
38%37,98%
32%32,50%
28%28,23%
1,29%
Văn
11%11,08%
45%44,82%
44%43,98%
0,11%
Anh
50%50,25%
37%36,52%
12%11,94%
1,29%
39%39,37%
35%34,57%
25%24,93%
1,13%
Hoá
22%21,98%
36%35,86%
40%39,89%
2,27%
Sinh
31%31,43%
66%65,89%
0,03%
2,65%
Sử
26%25,77%
35%34,83%
35%35,16%
4,24%
Địa
47%47,01%
38%38,30%
14%14,43%
0,26%

Dưới 5

5 – <7

7 – <9

9 – 10
Bấm chú thích để xem số liệu chi tiết
02
Theo tổ hợp xét tuyển
Cơ cấu 5 tổ hợp
Tỷ lệ trên 973.306 lượt đăng ký.
973.306thí sinh

D01
330.523
33,96%

C00
277.165
28,48%

A00
175.241
18,00%

A01
143.177
14,71%

B00
47.200
4,85%
Điểm trung bình tổ hợp
Thang 30. 2025-2026.

2025

2026
A00 19,3719,41A01 18,8718,41B00 18,2919,69C00 19,7217,23D01 18,5819,01
Phổ điểm theo tổ hợp
Tỷ lệ thí sinh theo khoảng điểm.
A00
13%12,65%
36%36,13%
33%32,84%
16%15,83%
2,55%
A01
19%18,98%
40%39,66%
31%30,90%
9%9,34%
1,13%
B00
14%13,67%
34%33,67%
32%31,58%
17%16,72%
4,36%
C00
27%27,44%
42%42,13%
24%24,11%
6,00%
0,32%
D01
8%8,26%
49%49,06%
35%34,99%
7%7,43%
0,26%

Dưới 15

15 – <20

20 – <24

24 – <27

≥ 27
Bấm chú thích để xem số liệu chi tiết
03
Theo địa phương
5 tỉnh dẫn đầu
Điểm trung bình.
Ninh Bình 6,32Hà Nội 6,177Hải Phòng 6,167Nghệ An 6,166Hà Tĩnh 6,149
5 tỉnh cuối bảng
Điểm trung bình.
Cao Bằng 5,379Điện Biên 5,337Đắk Lắk 5,319Vĩnh Long 5,243Sơn La 4,949
04
Số liệu chi tiết từng môn
Bảng đối chiếu 2025-2026
Môn
Điểm 10
Điểm liệt
Điểm dưới 5
Tổng thí sinh
Toán
513 - 4.208
783 - 253
635.102 - 452.838
1.126.172 - 1.192.437
Văn
0 - 0
87 - 157
70.308 - 132.685
1.126.726 - 1.197.227
Anh
141 - 311
30 - 61
134.478 - 168.105
351.848 - 334.547
3.929 - 189
4 - 12
34.029 - 151.937
347.599 - 385.930
Hoá
625 - 412
8 - 12
70.910 - 55.129
240.135 - 250.803
Sinh
82 - 129
1 - 0
22.674 - 21.661
69.895 - 68.923
Sử
1.518 - 2.465
15 - 8
89.665 - 145.633
481.293 - 565.056
Địa
6.907 - 56
22 - 104
89.054 - 208.659
476.472 - 443.884
Mỗi ô: 2025 - 2026. Đơn vị: số bài thi.
Thông tin mở rộng
Lịch xét tuyển đại học 2026

1/7 – 5/7

Phúc khảo
2/7 – 17h 14/7

Đăng ký & điều chỉnh nguyện vọng
8/7 – 10/7

Chú ý điểm sàn
15/7 – 17h 21/7

Nộp lệ phí
Trước 17h 13/8

Xem điểm chuẩn
Trước 17h 21/8

Xác nhận nhập học
Từ 22/8

Xét tuyển bổ sung

Lời khuyên cách đặt nguyện vọng

Vào trường công an/quân đội phải đặt nguyện vọng 1

Đặt nguyện vọng theo 3 nhóm: Kỳ vọng · Cơ hội đỗ cao · Dự phòng

Theo dõi thông tin điểm sàn, dự báo điểm chuẩn thường xuyên